TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blutrünstig

/ˈbluːtˌʁʏnstɪç/ giọng máy của trình duyệt

blutrünstig nghĩa là máu me.

Nghĩa của blutrünstig

Tính từ

  1. Máu me.

So sánh của blutrünstig

So sánh hơnblutrünstiger
So sánh nhấtam blutrünstigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bloodthirsty (eager for bloodshed); bloodthirsty (involving a lot of bloodshed that is caused by people or animals); gory; bloodthirsty (relishing in the depiction of bloodshed)

Câu hỏi thường gặp

blutrünstig nghĩa là gì?

blutrünstig (tính từ) nghĩa là máu me.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.