die Blutwurst
số nhiều: die Blutwürste · sinh cách: der Blutwurst
die Blutwurst nghĩa là dồi.
Nghĩa của Blutwurst
Danh từ · giống cái
- Dồi.
Biến cách của Blutwurst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blutwurst | die Blutwürste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blutwurst | der Blutwürste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blutwurst | den Blutwürsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blutwurst | die Blutwürste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood sausage, black pudding
Câu hỏi thường gặp
Blutwurst nghĩa là gì?
Blutwurst (danh từ) nghĩa là dồi.
Blutwurst là der, die hay das?
Blutwurst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blutwurst); số nhiều: die Blutwürste.