TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bockkäfer

danh từ giống đực
/ˈbɔkˌkɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bockkäfers

der Bockkäfer nghĩa là xén tóc.

Nghĩa của Bockkäfer

Danh từ · giống đực

  1. Xén tóc.

Biến cách của Bockkäfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bockkäferdie Bockkäfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bockkäfersder Bockkäfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bockkäferden Bockkäfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bockkäferdie Bockkäfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ longhorn beetle

Câu hỏi thường gặp

Bockkäfer nghĩa là gì?

Bockkäfer (danh từ) nghĩa là xén tóc.

Bockkäfer là der, die hay das?

Bockkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bockkäfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.