der Bodybuilder
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bodybuilders
der Bodybuilder nghĩa là lực sĩ.
Nghĩa của Bodybuilder
Danh từ · giống đực
- Lực sĩ.
Biến cách của Bodybuilder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bodybuilder | die Bodybuilder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bodybuilders | der Bodybuilder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bodybuilder | den Bodybuildern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bodybuilder | die Bodybuilder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodybuilder
Câu hỏi thường gặp
Bodybuilder nghĩa là gì?
Bodybuilder (danh từ) nghĩa là lực sĩ.
Bodybuilder là der, die hay das?
Bodybuilder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bodybuilder).