TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bohne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈboːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bohnen · sinh cách: der Bohne

die Bohne nghĩa là đậu.

Nghĩa của Bohne

Danh từ · giống cái

  1. Đậu.

Biến cách của Bohne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bohnedie Bohnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bohneder Bohnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bohneden Bohnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bohnedie Bohnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Bohne

Câu ví dụ với Bohne

  • Was Sie denken, interessiert mich nicht die Bohne. Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291344
  • Ich hasse Bohnen. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bean

Câu hỏi thường gặp

Bohne nghĩa là gì?

Bohne (danh từ) nghĩa là đậu.

Bohne là der, die hay das?

Bohne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bohne); số nhiều: die Bohnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.