die Bohne
số nhiều: die Bohnen · sinh cách: der Bohne
die Bohne nghĩa là đậu.
Nghĩa của Bohne
Danh từ · giống cái
- Đậu.
Biến cách của Bohne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bohne | die Bohnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bohne | der Bohnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bohne | den Bohnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bohne | die Bohnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Bohne
- dicke Bohne — Đậu tằm.
Câu ví dụ với Bohne
- Was Sie denken, interessiert mich nicht die Bohne. Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291344
- Ich hasse Bohnen. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bean
Câu hỏi thường gặp
Bohne nghĩa là gì?
Bohne (danh từ) nghĩa là đậu.
Bohne là der, die hay das?
Bohne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bohne); số nhiều: die Bohnen.