bohren
bohren nghĩa là khoan, đục, khoét.
Nghĩa của bohren
Động từ
- Khoan, đục, khoét.
Chia động từ bohren
Hiện tại Präsens
- ich bohre
- du bohrst
- er/sie/es bohrt
- wir bohren
- ihr bohrt
- sie/Sie bohren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bohrte
- du bohrtest
- er/sie/es bohrte
- wir bohrten
- ihr bohrtet
- sie/Sie bohrten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebohrt
- du hast gebohrt
- er/sie/es hat gebohrt
- wir haben gebohrt
- ihr habt gebohrt
- sie/Sie haben gebohrt
Tương lai Futur I
- ich werde bohren
- du wirst bohren
- er/sie/es wird bohren
- wir werden bohren
- ihr werdet bohren
- sie/Sie werden bohren
Giả định I Konjunktiv I
- ich bohre
- du bohrest
- er/sie/es bohre
- wir bohren
- ihr bohret
- sie/Sie bohren
Mệnh lệnh Imperativ
- bohr! (du)
- bohrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bohren
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bore, to drill; to pry (keep asking)
- Danh từ drilling, boring
Câu hỏi thường gặp
bohren nghĩa là gì?
bohren (động từ) nghĩa là khoan, đục, khoét.
Chia động từ bohren ở thì hiện tại thế nào?
ich bohre, du bohrst, er/sie/es bohrt, wir bohren, ihr bohrt, sie/Sie bohren. Phân từ II: gebohrt.