TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bohren

/ˈboːrən/ giọng máy của trình duyệt

bohren nghĩa là khoan, đục, khoét.

Nghĩa của bohren

Động từ

  1. Khoan, đục, khoét.

Chia động từ bohren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebohrtPhân từ I: bohrend

Hiện tại Präsens

  • ich bohre
  • du bohrst
  • er/sie/es bohrt
  • wir bohren
  • ihr bohrt
  • sie/Sie bohren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bohrte
  • du bohrtest
  • er/sie/es bohrte
  • wir bohrten
  • ihr bohrtet
  • sie/Sie bohrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebohrt
  • du hast gebohrt
  • er/sie/es hat gebohrt
  • wir haben gebohrt
  • ihr habt gebohrt
  • sie/Sie haben gebohrt

Tương lai Futur I

  • ich werde bohren
  • du wirst bohren
  • er/sie/es wird bohren
  • wir werden bohren
  • ihr werdet bohren
  • sie/Sie werden bohren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bohre
  • du bohrest
  • er/sie/es bohre
  • wir bohren
  • ihr bohret
  • sie/Sie bohren

Mệnh lệnh Imperativ

  • bohr! (du)
  • bohrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bohren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bore, to drill; to pry (keep asking)
  • Danh từ drilling, boring

Câu hỏi thường gặp

bohren nghĩa là gì?

bohren (động từ) nghĩa là khoan, đục, khoét.

Chia động từ bohren ở thì hiện tại thế nào?

ich bohre, du bohrst, er/sie/es bohrt, wir bohren, ihr bohrt, sie/Sie bohren. Phân từ II: gebohrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.