der Bohrer
danh từ giống đực
/ˈboːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bohrers
der Bohrer nghĩa là máy khoan.
Nghĩa của Bohrer
Danh từ · giống đực
- Máy khoan.
Biến cách của Bohrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bohrer | die Bohrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bohrers | der Bohrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bohrer | den Bohrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bohrer | die Bohrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bohrer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of bohren; drill (tool)
Câu hỏi thường gặp
Bohrer nghĩa là gì?
Bohrer (danh từ) nghĩa là máy khoan.
Bohrer là der, die hay das?
Bohrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bohrer).