TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bohrturm

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bohrtürme · sinh cách: des Bohrturmes

der Bohrturm nghĩa là giàn khoan, nhà giàn.

Nghĩa của Bohrturm

Danh từ · giống đực

  1. Giàn khoan, nhà giàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drilling rig

Câu hỏi thường gặp

Bohrturm nghĩa là gì?

Bohrturm (danh từ) nghĩa là giàn khoan, nhà giàn.

Bohrturm là der, die hay das?

Bohrturm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bohrturm); số nhiều: die Bohrtürme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.