das Bor
danh từ giống trung
/boːr/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bors
das Bor nghĩa là bo.
Nghĩa của Bor
Danh từ · giống trung
- Bo.
Biến cách của Bor (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Bor |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bors |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bor |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Bor |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boron
Câu hỏi thường gặp
Bor nghĩa là gì?
Bor (danh từ) nghĩa là bo.
Bor là der, die hay das?
Bor là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bor).