TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bouteille

danh từ giống cái
/buˈtɛːjə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bouteillen · sinh cách: der Bouteille

die Bouteille nghĩa là chai.

Nghĩa của Bouteille

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Chai.

Biến cách của Bouteille (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bouteilledie Bouteillen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bouteilleder Bouteillen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bouteilleden Bouteillen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bouteilledie Bouteillen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a bottle, especially of wine

Câu hỏi thường gặp

Bouteille nghĩa là gì?

Bouteille (danh từ) nghĩa là chai.

Bouteille là der, die hay das?

Bouteille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bouteille); số nhiều: die Bouteillen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.