TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Boykott

danh từ giống đực
[ˌbɔɪ̯ˈkɔt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boykotte · sinh cách: des Boykottes

der Boykott nghĩa là sự tẩy chay.

Nghĩa của Boykott

Danh từ · giống đực

  1. Sự tẩy chay.

Biến cách của Boykott (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Boykottdie Boykotte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Boykottesder Boykotte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Boykottden Boykotten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Boykottdie Boykotte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boycott

Câu hỏi thường gặp

Boykott nghĩa là gì?

Boykott (danh từ) nghĩa là sự tẩy chay.

Boykott là der, die hay das?

Boykott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Boykott); số nhiều: die Boykotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.