die Brühe
số nhiều: die Brühen · sinh cách: der Brühe
die Brühe nghĩa là canh, nước dùng, nước lèo.
Nghĩa của Brühe
Danh từ · giống cái
- Canh, nước dùng, nước lèo.
Biến cách của Brühe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brühe | die Brühen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brühe | der Brühen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brühe | den Brühen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brühe | die Brühen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broth; thin tea or coffee; polluted water or liquid
Câu hỏi thường gặp
Brühe nghĩa là gì?
Brühe (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng, nước lèo.
Brühe là der, die hay das?
Brühe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brühe); số nhiều: die Brühen.