die Brandbekämpfung
số nhiều: die Brandbekämpfungen · sinh cách: der Brandbekämpfung
die Brandbekämpfung nghĩa là chữa cháy.
Nghĩa của Brandbekämpfung
Danh từ · giống cái
- Chữa cháy.
Biến cách của Brandbekämpfung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brandbekämpfung | die Brandbekämpfungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brandbekämpfung | der Brandbekämpfungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brandbekämpfung | den Brandbekämpfungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brandbekämpfung | die Brandbekämpfungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firefighting
Câu hỏi thường gặp
Brandbekämpfung nghĩa là gì?
Brandbekämpfung (danh từ) nghĩa là chữa cháy.
Brandbekämpfung là der, die hay das?
Brandbekämpfung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brandbekämpfung); số nhiều: die Brandbekämpfungen.