die Brandstiftung
số nhiều: die Brandstiftungen · sinh cách: der Brandstiftung
die Brandstiftung nghĩa là phóng hỏa, đốt phá.
Nghĩa của Brandstiftung
Danh từ · giống cái
- Phóng hỏa, đốt phá.
Biến cách của Brandstiftung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brandstiftung | die Brandstiftungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brandstiftung | der Brandstiftungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brandstiftung | den Brandstiftungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brandstiftung | die Brandstiftungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Brandstiftung
- Brandstiftung ist ein krimineller Akt. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11986785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arson
Câu hỏi thường gặp
Brandstiftung nghĩa là gì?
Brandstiftung (danh từ) nghĩa là phóng hỏa, đốt phá.
Brandstiftung là der, die hay das?
Brandstiftung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brandstiftung); số nhiều: die Brandstiftungen.