TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brandstiftung

danh từ giống cái
/ˈbrantˌʃtɪftʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brandstiftungen · sinh cách: der Brandstiftung

die Brandstiftung nghĩa là phóng hỏa, đốt phá.

Nghĩa của Brandstiftung

Danh từ · giống cái

  1. Phóng hỏa, đốt phá.

Biến cách của Brandstiftung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brandstiftungdie Brandstiftungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brandstiftungder Brandstiftungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brandstiftungden Brandstiftungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brandstiftungdie Brandstiftungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Brandstiftung

  • Brandstiftung ist ein krimineller Akt. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11986785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arson

Câu hỏi thường gặp

Brandstiftung nghĩa là gì?

Brandstiftung (danh từ) nghĩa là phóng hỏa, đốt phá.

Brandstiftung là der, die hay das?

Brandstiftung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brandstiftung); số nhiều: die Brandstiftungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.