TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Brasilien

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/braˈziːli̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Brasilien nghĩa là ba tây.

Nghĩa của Brasilien

Danh từ riêng

  1. Ba tây.

Câu ví dụ với Brasilien

  • Brasilien ist das größte Land in Südamerika. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2917649
  • Es gibt viele große Städte in Brasilien. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443730
  • Japan ist sehr weit weg von Brasilien. Nhật Bản ở rất xa Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058428
  • Brasilien ist das größte Land Südamerikas. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2917648
  • In Brasilien gibt es viele Großstädte. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443731
  • Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Brazil (a large Portuguese-speaking country in South America)

Câu hỏi thường gặp

Brasilien nghĩa là gì?

Brasilien (danh từ riêng) nghĩa là ba tây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.