die Brasse
số nhiều: die Brassen · sinh cách: der Brasse
die Brasse nghĩa là cá vền.
Nghĩa của Brasse
Danh từ · giống cái
- Cá vền.
Biến cách của Brasse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brasse | die Brassen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brasse | der Brassen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brasse | den Brassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brasse | die Brassen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carp bream (a fish)
Câu hỏi thường gặp
Brasse nghĩa là gì?
Brasse (danh từ) nghĩa là cá vền.
Brasse là der, die hay das?
Brasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brasse); số nhiều: die Brassen.