TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bries

danh từ giống trung
/bʁiːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Briese · sinh cách: des Brieses

das Bries nghĩa là tuyến ức.

Nghĩa của Bries

Danh từ · giống trung

  1. Tuyến ức.

Biến cách của Bries (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Briesdie Briese
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Briesesder Briese
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Briesden Briesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Briesdie Briese

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thymus gland; sweetbread made from thymus

Câu hỏi thường gặp

Bries nghĩa là gì?

Bries (danh từ) nghĩa là tuyến ức.

Bries là der, die hay das?

Bries là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bries); số nhiều: die Briese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.