TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brillant

/bʁɪlˈjant/ giọng máy của trình duyệt

brillant nghĩa là thiên tài.

Nghĩa của brillant

Tính từ

  1. Thiên tài.

So sánh của brillant

So sánh hơnbrillanter
So sánh nhấtam brillantesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brilliant
  • Danh từ brilliant; A small size of type, standardized as 3 point.

Câu hỏi thường gặp

brillant nghĩa là gì?

brillant (tính từ) nghĩa là thiên tài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.