das Brom
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Broms
das Brom nghĩa là brom.
Nghĩa của Brom
Danh từ · giống trung
- Brom.
Biến cách của Brom (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Brom |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Broms |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brom |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Brom |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bromine
Câu hỏi thường gặp
Brom nghĩa là gì?
Brom (danh từ) nghĩa là brom.
Brom là der, die hay das?
Brom là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brom).