die Bronchitis
số nhiều: die Bronchitiden · sinh cách: der Bronchitis
die Bronchitis nghĩa là viêm phế quản.
Nghĩa của Bronchitis
Danh từ · giống cái
- Viêm phế quản.
Biến cách của Bronchitis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bronchitis | die Bronchitiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bronchitis | der Bronchitiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bronchitis | den Bronchitiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bronchitis | die Bronchitiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bronchitis
Câu hỏi thường gặp
Bronchitis nghĩa là gì?
Bronchitis (danh từ) nghĩa là viêm phế quản.
Bronchitis là der, die hay das?
Bronchitis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bronchitis); số nhiều: die Bronchitiden.