TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bronchitis

danh từ giống cái
/bʁɔnˈçiːtɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bronchitiden · sinh cách: der Bronchitis

die Bronchitis nghĩa là viêm phế quản.

Nghĩa của Bronchitis

Danh từ · giống cái

  1. Viêm phế quản.

Biến cách của Bronchitis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bronchitisdie Bronchitiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bronchitisder Bronchitiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bronchitisden Bronchitiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bronchitisdie Bronchitiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bronchitis

Câu hỏi thường gặp

Bronchitis nghĩa là gì?

Bronchitis (danh từ) nghĩa là viêm phế quản.

Bronchitis là der, die hay das?

Bronchitis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bronchitis); số nhiều: die Bronchitiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.