die Brosche
số nhiều: die Broschen · sinh cách: der Brosche
die Brosche nghĩa là trâm, trâm gài đầu, thoa.
Nghĩa của Brosche
Danh từ · giống cái
- Trâm, trâm gài đầu, thoa.
Biến cách của Brosche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brosche | die Broschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brosche | der Broschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brosche | den Broschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brosche | die Broschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brooch
Câu hỏi thường gặp
Brosche nghĩa là gì?
Brosche (danh từ) nghĩa là trâm, trâm gài đầu, thoa.
Brosche là der, die hay das?
Brosche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brosche); số nhiều: die Broschen.