TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brummeln

giọng máy của trình duyệt

brummeln nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.

Nghĩa của brummeln

Động từ

  1. Lẩm bẩm, lầm bầm.

Chia động từ brummeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebrummeltPhân từ I: brummelnd

Hiện tại Präsens

  • ich brummle
  • du brummelst
  • er/sie/es brummelt
  • wir brummeln
  • ihr brummelt
  • sie/Sie brummeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brummelte
  • du brummeltest
  • er/sie/es brummelte
  • wir brummelten
  • ihr brummeltet
  • sie/Sie brummelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebrummelt
  • du hast gebrummelt
  • er/sie/es hat gebrummelt
  • wir haben gebrummelt
  • ihr habt gebrummelt
  • sie/Sie haben gebrummelt

Tương lai Futur I

  • ich werde brummeln
  • du wirst brummeln
  • er/sie/es wird brummeln
  • wir werden brummeln
  • ihr werdet brummeln
  • sie/Sie werden brummeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brummele
  • du brummelest
  • er/sie/es brummele
  • wir brummeln
  • ihr brummelet
  • sie/Sie brummeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • brummle! (du)
  • brummelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hum quietly; to mutter, to mumble

Câu hỏi thường gặp

brummeln nghĩa là gì?

brummeln (động từ) nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.

Chia động từ brummeln ở thì hiện tại thế nào?

ich brummle, du brummelst, er/sie/es brummelt, wir brummeln, ihr brummelt, sie/Sie brummeln. Phân từ II: gebrummelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.