TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Brunei Darussalam

giọng máy của trình duyệt

Brunei Darussalam nghĩa là Bru-nây.

Nghĩa của Brunei Darussalam

Danh từ riêng

  1. Bru-nây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Brunei Darussalam (the official name of Brunei, a country in Southeast Asia)

Câu hỏi thường gặp

Brunei Darussalam nghĩa là gì?

Brunei Darussalam (danh từ riêng) nghĩa là Bru-nây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.