die Brustbeere
số nhiều: die Brustbeeren · sinh cách: der Brustbeere
die Brustbeere nghĩa là quả táo tàu.
Nghĩa của Brustbeere
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Quả táo tàu.
Biến cách của Brustbeere (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brustbeere | die Brustbeeren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brustbeere | der Brustbeeren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brustbeere | den Brustbeeren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brustbeere | die Brustbeeren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brustbeere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jujube (fruit)
Câu hỏi thường gặp
Brustbeere nghĩa là gì?
Brustbeere (danh từ) nghĩa là quả táo tàu.
Brustbeere là der, die hay das?
Brustbeere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brustbeere); số nhiều: die Brustbeeren.