TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brustwarze

danh từ giống cái
[ˈbʁʊstˌvaʁt͡sə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brustwarzen · sinh cách: der Brustwarze

die Brustwarze nghĩa là núm vú.

Nghĩa của Brustwarze

Danh từ · giống cái

  1. Núm vú.

Biến cách của Brustwarze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brustwarzedie Brustwarzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brustwarzeder Brustwarzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brustwarzeden Brustwarzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brustwarzedie Brustwarzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brustwarze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nipple, teat

Câu hỏi thường gặp

Brustwarze nghĩa là gì?

Brustwarze (danh từ) nghĩa là núm vú.

Brustwarze là der, die hay das?

Brustwarze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brustwarze); số nhiều: die Brustwarzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.