die Brustwarze
số nhiều: die Brustwarzen · sinh cách: der Brustwarze
die Brustwarze nghĩa là núm vú.
Nghĩa của Brustwarze
Danh từ · giống cái
- Núm vú.
Biến cách của Brustwarze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brustwarze | die Brustwarzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brustwarze | der Brustwarzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brustwarze | den Brustwarzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brustwarze | die Brustwarzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brustwarze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nipple, teat
Câu hỏi thường gặp
Brustwarze nghĩa là gì?
Brustwarze (danh từ) nghĩa là núm vú.
Brustwarze là der, die hay das?
Brustwarze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brustwarze); số nhiều: die Brustwarzen.