der Nippel
danh từ giống đực
/ˈnɪpl̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Nippels
der Nippel nghĩa là núm vú.
Nghĩa của Nippel
Danh từ · giống đực
- Núm vú.
Biến cách của Nippel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nippel | die Nippel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nippels | der Nippel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nippel | den Nippeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nippel | die Nippel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nippel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nipple; nipple; stud, protrusion
Câu hỏi thường gặp
Nippel nghĩa là gì?
Nippel (danh từ) nghĩa là núm vú.
Nippel là der, die hay das?
Nippel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nippel).