der Stutzen
sinh cách: des Stutzens
der Stutzen nghĩa là vòi phun.
Nghĩa của Stutzen
Danh từ · giống đực
- Vòi phun.
Biến cách của Stutzen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stutzen | die Stutzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stutzens | der Stutzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stutzen | den Stutzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stutzen | die Stutzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Stutzen
Hiện tại Präsens
- ich stutze
- du stutzt
- er/sie/es stutzt
- wir stutzen
- ihr stutzt
- sie/Sie stutzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stutzte
- du stutztest
- er/sie/es stutzte
- wir stutzten
- ihr stutztet
- sie/Sie stutzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestutzt
- du hast gestutzt
- er/sie/es hat gestutzt
- wir haben gestutzt
- ihr habt gestutzt
- sie/Sie haben gestutzt
Tương lai Futur I
- ich werde Stutzen
- du wirst Stutzen
- er/sie/es wird Stutzen
- wir werden Stutzen
- ihr werdet Stutzen
- sie/Sie werden Stutzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stutze
- du stutzest
- er/sie/es stutze
- wir stutzen
- ihr stutzet
- sie/Sie stutzen
Mệnh lệnh Imperativ
- stutz! (du)
- stutzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stutzen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stub, any blunted oblong thing; a knee high without a covering for the foot, similar to a leg warmer, as traditionally worn by men in some Alpine regions; a football sock or similar long sport sock (often attached to the foot merely with a thin strip under the sole, but also so called when covering the whole foot); a short piece of pipe; a rifle with a short barrel
- Động từ to be a coxcomb, to floss, to ball (to be a Stutzer); to cut short, to trim; to stop short
Câu hỏi thường gặp
Stutzen nghĩa là gì?
Stutzen (danh từ) nghĩa là vòi phun.
Stutzen là der, die hay das?
Stutzen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stutzen).
Chia động từ Stutzen ở thì hiện tại thế nào?
ich stutze, du stutzt, er/sie/es stutzt, wir stutzen, ihr stutzt, sie/Sie stutzen. Phân từ II: gestutzt.