TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stutzen

danh từ giống đực
[ˈʃtʊt͡sən] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stutzens

der Stutzen nghĩa là vòi phun.

Nghĩa của Stutzen

Danh từ · giống đực

  1. Vòi phun.

Biến cách của Stutzen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stutzendie Stutzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stutzensder Stutzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stutzenden Stutzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stutzendie Stutzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Stutzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestutztPhân từ I: stutzend

Hiện tại Präsens

  • ich stutze
  • du stutzt
  • er/sie/es stutzt
  • wir stutzen
  • ihr stutzt
  • sie/Sie stutzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stutzte
  • du stutztest
  • er/sie/es stutzte
  • wir stutzten
  • ihr stutztet
  • sie/Sie stutzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestutzt
  • du hast gestutzt
  • er/sie/es hat gestutzt
  • wir haben gestutzt
  • ihr habt gestutzt
  • sie/Sie haben gestutzt

Tương lai Futur I

  • ich werde Stutzen
  • du wirst Stutzen
  • er/sie/es wird Stutzen
  • wir werden Stutzen
  • ihr werdet Stutzen
  • sie/Sie werden Stutzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stutze
  • du stutzest
  • er/sie/es stutze
  • wir stutzen
  • ihr stutzet
  • sie/Sie stutzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stutz! (du)
  • stutzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stutzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stub, any blunted oblong thing; a knee high without a covering for the foot, similar to a leg warmer, as traditionally worn by men in some Alpine regions; a football sock or similar long sport sock (often attached to the foot merely with a thin strip under the sole, but also so called when covering the whole foot); a short piece of pipe; a rifle with a short barrel
  • Động từ to be a coxcomb, to floss, to ball (to be a Stutzer); to cut short, to trim; to stop short

Câu hỏi thường gặp

Stutzen nghĩa là gì?

Stutzen (danh từ) nghĩa là vòi phun.

Stutzen là der, die hay das?

Stutzen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stutzen).

Chia động từ Stutzen ở thì hiện tại thế nào?

ich stutze, du stutzt, er/sie/es stutzt, wir stutzen, ihr stutzt, sie/Sie stutzen. Phân từ II: gestutzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.