die Buchhalterin
số nhiều: die Buchhalterinnen · sinh cách: der Buchhalterin
die Buchhalterin nghĩa là kế toán.
Nghĩa của Buchhalterin
Danh từ · giống cái
- Kế toán.
Biến cách của Buchhalterin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Buchhalterin | die Buchhalterinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Buchhalterin | der Buchhalterinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Buchhalterin | den Buchhalterinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Buchhalterin | die Buchhalterinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a female accountant
Câu hỏi thường gặp
Buchhalterin nghĩa là gì?
Buchhalterin (danh từ) nghĩa là kế toán.
Buchhalterin là der, die hay das?
Buchhalterin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buchhalterin); số nhiều: die Buchhalterinnen.