TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Buddel

danh từ giống cái
/ˈbʊdəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buddeln · sinh cách: der Buddel

die Buddel nghĩa là chai.

Nghĩa của Buddel

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục, Phương ngữ Chai.

Biến cách của Buddel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Buddeldie Buddeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Buddelder Buddeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Buddelden Buddeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Buddeldie Buddeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buddel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bottle

Câu hỏi thường gặp

Buddel nghĩa là gì?

Buddel (danh từ) nghĩa là chai.

Buddel là der, die hay das?

Buddel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buddel); số nhiều: die Buddeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.