die Buddel
số nhiều: die Buddeln · sinh cách: der Buddel
die Buddel nghĩa là chai.
Nghĩa của Buddel
Danh từ · giống cái
- Thông tục, Phương ngữ Chai.
Biến cách của Buddel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Buddel | die Buddeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Buddel | der Buddeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Buddel | den Buddeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Buddel | die Buddeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buddel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bottle
Câu hỏi thường gặp
Buddel nghĩa là gì?
Buddel (danh từ) nghĩa là chai.
Buddel là der, die hay das?
Buddel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buddel); số nhiều: die Buddeln.