TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Buenos Aires

/ˌbu̯ɛnɔsˈʔaɪ̯rəs/ giọng máy của trình duyệt

Buenos Aires nghĩa là lương phong, bu-ê-nốt ai-rết.

Nghĩa của Buenos Aires

Danh từ riêng

  1. Lương phong, bu-ê-nốt ai-rết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Buenos Aires (the capital city of Argentina); Buenos Aires (a province of Argentina)

Câu hỏi thường gặp

Buenos Aires nghĩa là gì?

Buenos Aires (danh từ riêng) nghĩa là lương phong, bu-ê-nốt ai-rết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.