der Bungalow
số nhiều: die Bungalows · sinh cách: des Bungalows
der Bungalow nghĩa là boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.
Nghĩa của Bungalow
Danh từ · giống đực
- Boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.
Biến cách của Bungalow (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bungalow | die Bungalows |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bungalows | der Bungalows |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bungalow | den Bungalows |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bungalow | die Bungalows |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bungalow
- Tom und Mary wohnen in einem Bungalow. Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bungalow (in German mainly used for bungalows with a flat roof)
Câu hỏi thường gặp
Bungalow nghĩa là gì?
Bungalow (danh từ) nghĩa là boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.
Bungalow là der, die hay das?
Bungalow là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bungalow); số nhiều: die Bungalows.