TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bungalow

danh từ giống đực
/ˈbʊŋɡaloː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bungalows · sinh cách: des Bungalows

der Bungalow nghĩa là boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.

Nghĩa của Bungalow

Danh từ · giống đực

  1. Boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.

Biến cách của Bungalow (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bungalowdie Bungalows
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bungalowsder Bungalows
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bungalowden Bungalows
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bungalowdie Bungalows

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bungalow

  • Tom und Mary wohnen in einem Bungalow. Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bungalow (in German mainly used for bungalows with a flat roof)

Câu hỏi thường gặp

Bungalow nghĩa là gì?

Bungalow (danh từ) nghĩa là boong-ga-lô, bung-ga-lô, bun-ga-lô.

Bungalow là der, die hay das?

Bungalow là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bungalow); số nhiều: die Bungalows.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.