der Bursche
số nhiều: die Burschen · sinh cách: des Burschen
der Bursche nghĩa là chàng trai.
Nghĩa của Bursche
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Chàng trai.
Biến cách của Bursche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bursche | die Burschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Burschen | der Burschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Burschen | den Burschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Burschen | die Burschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bursche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boy, young man; student; member of a student fraternity; boy, young servant; big catch; community or lodging of people working (or studying) together
Câu hỏi thường gặp
Bursche nghĩa là gì?
Bursche (danh từ) nghĩa là chàng trai.
Bursche là der, die hay das?
Bursche là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bursche); số nhiều: die Burschen.