TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bursche

danh từ giống đực
/ˈbʊrʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Burschen · sinh cách: des Burschen

der Bursche nghĩa là chàng trai.

Nghĩa của Bursche

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Chàng trai.

Biến cách của Bursche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Burschedie Burschen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Burschender Burschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Burschenden Burschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Burschendie Burschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bursche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boy, young man; student; member of a student fraternity; boy, young servant; big catch; community or lodging of people working (or studying) together

Câu hỏi thường gặp

Bursche nghĩa là gì?

Bursche (danh từ) nghĩa là chàng trai.

Bursche là der, die hay das?

Bursche là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bursche); số nhiều: die Burschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.