TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

buttern

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈbʊtɐn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của buttern

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread or add butter; to spread butter on, to add butter to; to spend, invest; to make butter; to churn (milk, cream) into butter; to turn into butter; to hit, thrust, bump, (also vulgar) to hump, shag

Chia động từ buttern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebuttertPhân từ I: butternd

Hiện tại Präsens

  • ich buttre
  • du butterst
  • er/sie/es buttert
  • wir buttern
  • ihr buttert
  • sie/Sie buttern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich butterte
  • du buttertest
  • er/sie/es butterte
  • wir butterten
  • ihr buttertet
  • sie/Sie butterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebuttert
  • du hast gebuttert
  • er/sie/es hat gebuttert
  • wir haben gebuttert
  • ihr habt gebuttert
  • sie/Sie haben gebuttert

Tương lai Futur I

  • ich werde buttern
  • du wirst buttern
  • er/sie/es wird buttern
  • wir werden buttern
  • ihr werdet buttern
  • sie/Sie werden buttern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich buttere
  • du butterest
  • er/sie/es buttere
  • wir buttern
  • ihr butteret
  • sie/Sie buttern

Mệnh lệnh Imperativ

  • buttre! (du)
  • buttert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ buttern ở thì hiện tại thế nào?

ich buttre, du butterst, er/sie/es buttert, wir buttern, ihr buttert, sie/Sie buttern. Phân từ II: gebuttert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.