der Chalcedon
số nhiều: die Chalcedone · sinh cách: des Chalcedons
der Chalcedon nghĩa là chan-xe-đon.
Nghĩa của Chalcedon
Danh từ · giống đực
- Chan-xe-đon.
Biến cách của Chalcedon (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Chalcedon | die Chalcedone |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Chalcedons | der Chalcedone |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Chalcedon | den Chalcedonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Chalcedon | die Chalcedone |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalcedony
Câu hỏi thường gặp
Chalcedon nghĩa là gì?
Chalcedon (danh từ) nghĩa là chan-xe-đon.
Chalcedon là der, die hay das?
Chalcedon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chalcedon); số nhiều: die Chalcedone.