die Chance
số nhiều: die Chancen · sinh cách: der Chance
die Chance nghĩa là cơ hội.
Nghĩa của Chance
Danh từ · giống cái
- Cơ hội.
Biến cách của Chance (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Chance | die Chancen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Chance | der Chancen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Chance | den Chancen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Chance | die Chancen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Chance
- Geben Sie noch jemand anderem eine Chance! Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926505
- Ich werde ihm noch eine Chance geben. Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5295689
- Geben Sie ihr noch eine Chance. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544797
- Gib noch jemand anderem eine Chance! Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926503
- Gebt noch jemand anderem eine Chance! Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926506
- Jeder verdient eine zweite Chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1006
- Gib ihr noch eine Chance. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544796
- Das ist meine Chance. Đây là cơ hội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3752663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chance
Câu hỏi thường gặp
Chance nghĩa là gì?
Chance (danh từ) nghĩa là cơ hội.
Chance là der, die hay das?
Chance là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Chance); số nhiều: die Chancen.