TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Chauvinist

danh từ giống đực
/ˌʃoːviˈnɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chauvinisten · sinh cách: des Chauvinisten

der Chauvinist nghĩa là kẻ sô-vanh.

Nghĩa của Chauvinist

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ sô-vanh.

Biến cách của Chauvinist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Chauvinistdie Chauvinisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Chauvinistender Chauvinisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chauvinistenden Chauvinisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Chauvinistendie Chauvinisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chauvinist; national, racial, or religious supremacist; male chauvinist; (mild) misogynist

Câu hỏi thường gặp

Chauvinist nghĩa là gì?

Chauvinist (danh từ) nghĩa là kẻ sô-vanh.

Chauvinist là der, die hay das?

Chauvinist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chauvinist); số nhiều: die Chauvinisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.