TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Cheerleaderin

danh từ giống cái
[ˈtʃiːɐ̯ˌliːdəʁɪn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cheerleaderinnen · sinh cách: der Cheerleaderin

die Cheerleaderin nghĩa là hoạt náo viên.

Nghĩa của Cheerleaderin

Danh từ · giống cái

  1. Hoạt náo viên.

Biến cách của Cheerleaderin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Cheerleaderindie Cheerleaderinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Cheerleaderinder Cheerleaderinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Cheerleaderinden Cheerleaderinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Cheerleaderindie Cheerleaderinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A female cheerleader.

Câu hỏi thường gặp

Cheerleaderin nghĩa là gì?

Cheerleaderin (danh từ) nghĩa là hoạt náo viên.

Cheerleaderin là der, die hay das?

Cheerleaderin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Cheerleaderin); số nhiều: die Cheerleaderinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.