TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der chemisches Element

danh từ giống đực
/ˌçeːmɪʃəs eleˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die chemische Elemente · sinh cách: des chemischen Elementes

der chemisches Element nghĩa là nguyên tố hoá học.

Nghĩa của chemisches Element

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên tố hoá học.

Biến cách của chemisches Element (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder chemisches Elementdie chemische Elemente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes chemischen Elementesder chemischer Elemente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem chemischem Elementden chemischen Elementen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden chemisches Elementdie chemische Elemente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chemical element

Câu hỏi thường gặp

chemisches Element nghĩa là gì?

chemisches Element (danh từ) nghĩa là nguyên tố hoá học.

chemisches Element là der, die hay das?

chemisches Element là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der chemisches Element); số nhiều: die chemische Elemente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.