TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Chengyu

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

das Chengyu nghĩa là thành ngữ.

Nghĩa của Chengyu

Danh từ · giống trung

  1. Thành ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chengyu

Câu hỏi thường gặp

Chengyu nghĩa là gì?

Chengyu (danh từ) nghĩa là thành ngữ.

Chengyu là der, die hay das?

Chengyu là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Chengyu).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.