Chile
/ˈt͡ʃiːlə/ giọng máy của trình duyệt
Chile nghĩa là chi-lê.
Nghĩa của Chile
Danh từ riêng
- Chi-lê.
Câu ví dụ với Chile
- Chile ist nicht China. Chile không phải là Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Chile (a country in South America)
Câu hỏi thường gặp
Chile nghĩa là gì?
Chile (danh từ riêng) nghĩa là chi-lê.