die Chinesin
số nhiều: die Chinesinnen · sinh cách: der Chinesin
die Chinesin nghĩa là người trung quốc, người tàu.
Nghĩa của Chinesin
Danh từ · giống cái
- Người trung quốc, người tàu, người hán.
Biến cách của Chinesin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Chinesin | die Chinesinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Chinesin | der Chinesinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Chinesin | den Chinesinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Chinesin | die Chinesinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female person from China
Câu hỏi thường gặp
Chinesin nghĩa là gì?
Chinesin (danh từ) nghĩa là người trung quốc, người tàu.
Chinesin là der, die hay das?
Chinesin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Chinesin); số nhiều: die Chinesinnen.