TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Chlorophyll

danh từ giống trung
/kloʁoˈfʏl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Chlorophylls

das Chlorophyll nghĩa là chất diệp lục, diệp lục tố.

Nghĩa của Chlorophyll

Danh từ · giống trung

  1. Chất diệp lục, diệp lục tố.

Biến cách của Chlorophyll (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Chlorophyll
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Chlorophylls
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chlorophyll
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Chlorophyll

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chlorophyll

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chlorophyll (green pigment)

Câu hỏi thường gặp

Chlorophyll nghĩa là gì?

Chlorophyll (danh từ) nghĩa là chất diệp lục, diệp lục tố.

Chlorophyll là der, die hay das?

Chlorophyll là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Chlorophyll).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.