die Cholera
sinh cách: der Cholera
die Cholera nghĩa là tả.
Nghĩa của Cholera
Danh từ · giống cái
- Tả.
Biến cách của Cholera (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Cholera |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Cholera |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Cholera |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Cholera |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Cholera
- Sie hat sich die Cholera eingefangen. Cô ấy đã mắc bệnh tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cholera
Câu hỏi thường gặp
Cholera nghĩa là gì?
Cholera (danh từ) nghĩa là tả.
Cholera là der, die hay das?
Cholera là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Cholera).