TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Chromosom

danh từ giống trung
/kʁomoˈzoːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chromosomen · sinh cách: des Chromosoms

das Chromosom nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.

Nghĩa của Chromosom

Danh từ · giống trung

  1. Chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.

Biến cách của Chromosom (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Chromosomdie Chromosomen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Chromosomsder Chromosomen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chromosomden Chromosomen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Chromosomdie Chromosomen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chromosome (structure in the cell nucleus)

Câu hỏi thường gặp

Chromosom nghĩa là gì?

Chromosom (danh từ) nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.

Chromosom là der, die hay das?

Chromosom là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Chromosom); số nhiều: die Chromosomen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.