TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chruschtschow

/ˈxʁʊʃ.t͡ʃɔf/ giọng máy của trình duyệt

Chruschtschow nghĩa là khờ-rút-sốp.

Nghĩa của Chruschtschow

Danh từ riêng

  1. Khờ-rút-sốp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Khrushchev

Câu hỏi thường gặp

Chruschtschow nghĩa là gì?

Chruschtschow (danh từ riêng) nghĩa là khờ-rút-sốp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.