TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Chutney

danh từ giống trung
/ˈtʃat.ni/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chutneys · sinh cách: des Chutneys

das Chutney nghĩa là tương ớt.

Nghĩa của Chutney

Danh từ · giống trung

  1. Tương ớt.

Biến cách của Chutney (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Chutneydie Chutneys
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Chutneysder Chutneys
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chutneyden Chutneys
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Chutneydie Chutneys

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chutney

Câu hỏi thường gặp

Chutney nghĩa là gì?

Chutney (danh từ) nghĩa là tương ớt.

Chutney là der, die hay das?

Chutney là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Chutney); số nhiều: die Chutneys.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.