die Computeruhr
số nhiều: die Computeruhren · sinh cách: der Computeruhr
die Computeruhr nghĩa là đồng hồ thông minh.
Nghĩa của Computeruhr
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ thông minh.
Biến cách của Computeruhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Computeruhr | die Computeruhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Computeruhr | der Computeruhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Computeruhr | den Computeruhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Computeruhr | die Computeruhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Computeruhr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smartwatch; time display on a computer
Câu hỏi thường gặp
Computeruhr nghĩa là gì?
Computeruhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ thông minh.
Computeruhr là der, die hay das?
Computeruhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Computeruhr); số nhiều: die Computeruhren.