TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Computeruhr

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Computeruhren · sinh cách: der Computeruhr

die Computeruhr nghĩa là đồng hồ thông minh.

Nghĩa của Computeruhr

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ thông minh.

Biến cách của Computeruhr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Computeruhrdie Computeruhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Computeruhrder Computeruhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Computeruhrden Computeruhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Computeruhrdie Computeruhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Computeruhr

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smartwatch; time display on a computer

Câu hỏi thường gặp

Computeruhr nghĩa là gì?

Computeruhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ thông minh.

Computeruhr là der, die hay das?

Computeruhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Computeruhr); số nhiều: die Computeruhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.