TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Cyborg

danh từ giống đực
/ˈsaɪ̯bɔːɡ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cyborgs · sinh cách: des Cyborgs

der Cyborg nghĩa là người máy.

Nghĩa của Cyborg

Danh từ · giống đực

  1. Người máy.

Biến cách của Cyborg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Cyborgdie Cyborgs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Cyborgsder Cyborgs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Cyborgden Cyborgs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Cyborgdie Cyborgs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cyborg

Câu hỏi thường gặp

Cyborg nghĩa là gì?

Cyborg (danh từ) nghĩa là người máy.

Cyborg là der, die hay das?

Cyborg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Cyborg); số nhiều: die Cyborgs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.