TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dämpfen

/ˈdɛmpfən/ giọng máy của trình duyệt

dämpfen nghĩa là hấp.

Cũng là một dạng biến đổi của Dampf — Hơi, hơi nước.

Nghĩa của dämpfen

Động từ

  1. Hấp.

Chia động từ dämpfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedämpftPhân từ I: dämpfend

Hiện tại Präsens

  • ich dämpfe
  • du dämpfst
  • er/sie/es dämpft
  • wir dämpfen
  • ihr dämpft
  • sie/Sie dämpfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dämpfte
  • du dämpftest
  • er/sie/es dämpfte
  • wir dämpften
  • ihr dämpftet
  • sie/Sie dämpften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedämpft
  • du hast gedämpft
  • er/sie/es hat gedämpft
  • wir haben gedämpft
  • ihr habt gedämpft
  • sie/Sie haben gedämpft

Tương lai Futur I

  • ich werde dämpfen
  • du wirst dämpfen
  • er/sie/es wird dämpfen
  • wir werden dämpfen
  • ihr werdet dämpfen
  • sie/Sie werden dämpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dämpfe
  • du dämpfest
  • er/sie/es dämpfe
  • wir dämpfen
  • ihr dämpfet
  • sie/Sie dämpfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dämpf! (du)
  • dämpft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steam, treat with steam; to damp (to attenuate or deaden, as vibrations)

Câu hỏi thường gặp

dämpfen nghĩa là gì?

dämpfen (động từ) nghĩa là hấp.

Chia động từ dämpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich dämpfe, du dämpfst, er/sie/es dämpft, wir dämpfen, ihr dämpft, sie/Sie dämpfen. Phân từ II: gedämpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.