dämpfen
dämpfen nghĩa là hấp.
Cũng là một dạng biến đổi của Dampf — Hơi, hơi nước.
Nghĩa của dämpfen
Động từ
- Hấp.
Chia động từ dämpfen
Hiện tại Präsens
- ich dämpfe
- du dämpfst
- er/sie/es dämpft
- wir dämpfen
- ihr dämpft
- sie/Sie dämpfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich dämpfte
- du dämpftest
- er/sie/es dämpfte
- wir dämpften
- ihr dämpftet
- sie/Sie dämpften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedämpft
- du hast gedämpft
- er/sie/es hat gedämpft
- wir haben gedämpft
- ihr habt gedämpft
- sie/Sie haben gedämpft
Tương lai Futur I
- ich werde dämpfen
- du wirst dämpfen
- er/sie/es wird dämpfen
- wir werden dämpfen
- ihr werdet dämpfen
- sie/Sie werden dämpfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich dämpfe
- du dämpfest
- er/sie/es dämpfe
- wir dämpfen
- ihr dämpfet
- sie/Sie dämpfen
Mệnh lệnh Imperativ
- dämpf! (du)
- dämpft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to steam, treat with steam; to damp (to attenuate or deaden, as vibrations)
Câu hỏi thường gặp
dämpfen nghĩa là gì?
dämpfen (động từ) nghĩa là hấp.
Chia động từ dämpfen ở thì hiện tại thế nào?
ich dämpfe, du dämpfst, er/sie/es dämpft, wir dämpfen, ihr dämpft, sie/Sie dämpfen. Phân từ II: gedämpft.