der Dörfler
sinh cách: des Dörflers
der Dörfler nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
Nghĩa của Dörfler
Danh từ · giống đực
- Dân làng, dân nông thôn.
Biến cách của Dörfler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dörfler | die Dörfler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dörflers | der Dörfler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dörfler | den Dörflern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dörfler | die Dörfler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dörfler
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ villager (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Dörfler nghĩa là gì?
Dörfler (danh từ) nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
Dörfler là der, die hay das?
Dörfler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dörfler).